Chỉ báo kỹ thuật

Bảng MA 100 coin — Đường trung bình động (MA20/50/200)

MA20, MA50, MA200 của 100 coin theo khung 15m/1h/4h/1D và vị trí giá so với MA200. Xác định xu hướng và hỗ trợ/kháng cự động tại CSN Metrics.

MA (Moving Average) là giá trung bình n nến gần nhất, làm mượt biến động để thấy xu hướng. Giá nằm trên MA200 thường được coi là xu hướng tăng dài hạn, dưới MA200 là xu hướng giảm. Cột 'Giá vs MA200' cho biết giá đang trên/dưới MA200 bao nhiêu %.

105 coin · khung 1 giờ
#CoinGiáMA20MA50MA200Giá vs MA200
1BTCBTC$62,083.64$61,792.75$61,225.65$66,944.37▼ dưới 7.3%
2ETHETH$1,628.52$1,605.61$1,585.05$1,825.12▼ dưới 10.8%
4BNBBNB$594.050$585.680$579.102$641.214▼ dưới 7.4%
5USDCUSDC$1.000$1.000$1.000$1.001▼ dưới 0.1%
6XRPXRP$1.138$1.122$1.106$1.217▼ dưới 6.5%
7SOLSOL$65.150$64.079$63.460$73.271▼ dưới 11.1%
8TRXTRX$0.32710$0.32630$0.32310$0.33532▼ dưới 2.5%
10DOGEDOGE$0.08483$0.08394$0.08245$0.09210▼ dưới 7.9%
12USDSUSDS$1.000$1.000$1.000$1.001▼ dưới 0.1%
15ZECZEC$421.410$397.269$376.986$500.485▼ dưới 15.8%
16XLMXLM$0.20600$0.20808$0.20362$0.22283▼ dưới 7.6%
18ADAADA$0.16300$0.16171$0.15943$0.20044▼ dưới 18.7%
20LINKLINK$7.745$7.643$7.469$8.334▼ dưới 7.1%
22USD1USD1$0.99982$0.99980$0.99972$0.99966▲ trên 0.0%
23TONTON$1.735$1.703$1.609$1.815▼ dưới 4.4%
24BCHBCH$224.600$222.855$218.950$259.352▼ dưới 13.4%
25USDEUSDE$1.000$0.99995$0.99996$1.000▲ trên 0.0%
29HBARHBAR$0.08151$0.08120$0.08012$0.08763▼ dưới 7.0%
30LTCLTC$42.050$41.922$42.402$47.372▼ dưới 11.2%
31SUISUI$0.75010$0.74494$0.72132$0.80926▼ dưới 7.3%
32AVAXAVAX$6.688$6.733$6.724$7.979▼ dưới 16.2%
35SHIBSHIB$0.00000471$0.00000467$0.00000459$0.00000511▼ dưới 7.8%
37NEARNEAR$2.038$1.922$1.924$2.330▼ dưới 12.5%
38XAUTXAUT$4,304.54$4,300.81$4,298.23$4,428.06▼ dưới 2.8%
42TAOTAO$209.200$205.710$199.052$227.528▼ dưới 8.1%
43PAXGPAXG$4,309.48$4,307.17$4,308.52$4,441.66▼ dưới 3.0%
45WLFIWLFI$0.05530$0.05592$0.05592$0.05864▼ dưới 5.7%
47ONDOONDO$0.34360$0.34008$0.33453$0.36307▼ dưới 5.4%
47RLUSDRLUSD$1.000$1.000$1.000$1.001▼ dưới 0.1%
48ASTERASTER$0.63700$0.63250$0.62244$0.67550▼ dưới 5.7%
49DOTDOT$0.96700$0.96165$0.95018$1.077▼ dưới 10.2%
50WLDWLD$0.48510$0.44984$0.45319$0.43882▲ trên 10.5%
52UNIUNI$2.515$2.527$2.474$2.765▼ dưới 9.1%
58SKYSKY$0.05729$0.05663$0.05718$0.06394▼ dưới 10.4%
59BFUSDBFUSD$0.99970$0.99966$0.99967$0.99953▲ trên 0.0%
60ICPICP$2.366$2.368$2.319$2.695▼ dưới 12.2%
62PEPEPEPE$0.00000277$0.00000274$0.00000271$0.00000309▼ dưới 10.4%
63ETCETC$7.040$6.977$6.853$7.576▼ dưới 7.1%
64MORPHOMORPHO$1.703$1.701$1.670$1.897▼ dưới 10.2%
65QNTQNT$68.950$69.109$66.735$70.165▼ dưới 1.7%
67UU$1.000$1.000$1.000$1.001▼ dưới 0.0%
71AAVEAAVE$62.290$62.653$61.739$73.020▼ dưới 14.7%
73DEXEDEXE$19.881$19.947$19.833$19.294▲ trên 3.0%
75RENDERRENDER$1.648$1.659$1.642$1.944▼ dưới 15.2%
77ATOMATOM$1.682$1.681$1.652$1.827▼ dưới 7.9%
79POLPOL$0.07894$0.07921$0.07728$0.08720▼ dưới 9.5%
81ENAENA$0.08860$0.09132$0.09154$0.09266▼ dưới 4.4%
82币安人生币安人生$0.81400$0.83969$0.76325$0.65781▲ trên 23.7%
83ALGOALGO$0.09270$0.09403$0.09319$0.10931▼ dưới 15.2%
86NEXONEXO$0.76000$0.76090$0.74732$0.79743▼ dưới 4.7%
88JSTJST$0.07843$0.08105$0.08165$0.08664▼ dưới 9.5%
90FILFIL$0.75300$0.75535$0.73812$0.86820▼ dưới 13.3%
95APTAPT$0.66400$0.67175$0.66300$0.81071▼ dưới 18.1%
96INJINJ$5.301$5.274$5.179$6.100▼ dưới 13.1%
98PUMPPUMP$0.00149500$0.00148880$0.00144092$0.00165973▼ dưới 9.9%
100JUPJUP$0.15360$0.15541$0.15532$0.18120▼ dưới 15.2%
101ARBARB$0.08110$0.08195$0.08051$0.09243▼ dưới 12.3%
105NIGHTNIGHT$0.02915$0.03045$0.03078$0.03599▼ dưới 19.0%
107FETFET$0.20950$0.20826$0.20036$0.24135▼ dưới 13.2%
108DASHDASH$37.170$35.541$32.993$36.776▲ trên 1.1%
110KITEKITE$0.19470$0.19123$0.18284$0.19354▲ trên 0.6%
113PENGUPENGU$0.00670100$0.00668860$0.00643976$0.00710289▼ dưới 5.7%
114VETVET$0.00480900$0.00483725$0.00476728$0.00548375▼ dưới 12.3%
115CAKECAKE$1.247$1.244$1.208$1.329▼ dưới 6.2%
117TRUMPTRUMP$1.628$1.621$1.596$1.854▼ dưới 12.2%
118BONKBONK$0.00000434$0.00000434$0.00000428$0.00000495▼ dưới 12.4%
121VIRTUALVIRTUAL$0.56790$0.56754$0.55609$0.66482▼ dưới 14.6%
122LUNCLUNC$0.00006678$0.00006657$0.00006245$0.00007177▼ dưới 7.0%
124STXSTX$0.18410$0.18588$0.18090$0.20884▼ dưới 11.8%
126SUNSUN$0.01763$0.01766$0.01746$0.01783▼ dưới 1.1%
129SEISEI$0.04882$0.04907$0.04785$0.05882▼ dưới 17.0%
132JTOJTO$0.60420$0.58491$0.53718$0.55898▲ trên 8.1%
133CRVCRV$0.19250$0.19120$0.18532$0.20076▼ dưới 4.1%
134TIATIA$0.30480$0.31188$0.30359$0.35640▼ dưới 14.5%
139FFFF$0.08988$0.09455$0.09322$0.09913▼ dưới 9.3%
141ETHFIETHFI$0.29200$0.30020$0.29092$0.33940▼ dưới 14.0%
143XTZXTZ$0.23710$0.24539$0.24383$0.28906▼ dưới 18.0%
144CHZCHZ$0.02457$0.02523$0.02487$0.03024▼ dưới 18.8%
150PYTHPYTH$0.03060$0.03170$0.03154$0.03695▼ dưới 17.2%
151GNOGNO$92.340$92.891$91.490$103.410▼ dưới 10.7%
1522Z2Z$0.06855$0.06970$0.06954$0.07989▼ dưới 14.2%
154JASMYJASMY$0.00472000$0.00476850$0.00462580$0.00504260▼ dưới 6.4%
155FLOKIFLOKI$0.00002383$0.00002430$0.00002365$0.00002618▼ dưới 9.0%
157CFXCFX$0.04404$0.04498$0.04422$0.04902▼ dưới 10.2%
159ZROZRO$0.87600$0.90625$0.92150$1.080▼ dưới 18.9%
160LDOLDO$0.26080$0.26553$0.26024$0.29478▼ dưới 11.5%
166GRTGRT$0.01953$0.01998$0.01981$0.02294▼ dưới 14.9%
167DCRDCR$12.300$12.457$12.322$14.272▼ dưới 13.8%
168KAIAKAIA$0.03590$0.03723$0.03704$0.04296▼ dưới 16.4%
169PENDLEPENDLE$1.223$1.246$1.225$1.316▼ dưới 7.1%
170STRKSTRK$0.03250$0.03302$0.03218$0.03543▼ dưới 8.3%
171IOTAIOTA$0.04550$0.04574$0.04489$0.05242▼ dưới 13.2%
172OPOP$0.09250$0.09522$0.09549$0.11202▼ dưới 17.4%
178ENSENS$4.540$4.660$4.585$5.300▼ dưới 14.3%
182XPLXPL$0.06680$0.06858$0.06677$0.08335▼ dưới 19.9%
193AXSAXS$0.91700$0.93670$0.92470$1.073▼ dưới 14.6%
196WIFWIF$0.15400$0.15736$0.15352$0.17477▼ dưới 11.9%
199COMPCOMP$16.000$16.326$16.103$17.359▼ dưới 7.8%
201RAYRAY$0.56600$0.57545$0.56492$0.64507▼ dưới 12.3%
202SYRUPSYRUP$0.12710$0.13015$0.12831$0.14210▼ dưới 10.6%
203NEONEO$2.111$2.166$2.147$2.452▼ dưới 13.9%
204THETATHETA$0.14830$0.15171$0.14997$0.17272▼ dưới 14.1%
207TWTTWT$0.36020$0.36171$0.36169$0.42524▼ dưới 15.3%
213GENIUSGENIUS$0.42120$0.42024$0.41764$0.45413▼ dưới 7.3%
214SANDSAND$0.05114$0.05243$0.05199$0.06105▼ dưới 16.2%

Chỉ báo tính tự động từ nến Binance (precompute, cập nhật theo khung). Chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư.

MA200 quan trọng thế nào?

MA200 là mốc xu hướng dài hạn được theo dõi rộng rãi; giá trên MA200 thiên về tăng, dưới MA200 thiên về giảm.

Khác nhau giữa MA và EMA?

MA tính trung bình đơn giản; EMA đặt trọng số cao hơn cho nến gần đây nên phản ứng nhanh hơn với biến động mới.